|
Phân loại các danh mục sách
Trở về
THƯ VIỆN |
|
|
|
|
|
|
1. |
Đạo đức
Kinh doanh, 2002, Luật
gia Phạm Quốc Toản, NXB Thống Kê |
|
2. |
Giáo
trình Đạo đức Kinh doanh và Văn hóa
Doanh nghiệp, 2005, TS.
Nguyễn Mạnh Quân, NXB Lao động - Xã
hội |
|
3. |
Đạo đức
học - Mỹ thuật và Đời sống VH Nghệ
thuật, 2002, GS.TS. Đỗ
Huy, NXB Khoa học xã hội |
|
4. |
Nhập môn
Xã hội học, 2005, TS.
Trần Thị Kim Xuyến, NXB Đại học Quốc
gia Tp.HCM |
|
5. |
Kế toán
Quản trị, 3, 2004, Khoa
Kế toán - Kiểm toán (ĐH Kinh tế
Tp.HCM), NXB Thống kê |
|
6. |
Kinh tế
Vi mô, 1, 2005, Lê Bảo
Lâm, NXB Thống kê |
|
7. |
Kinh tế
Vĩ mô, 2000, TS.Trần
Nguyễn Ngọc Anh Thư & ThS. Phan Nữ
Thanh Thủy, NXB ĐH Quốc gia Tp.HCM |
|
8. |
Tiếp xúc
và Giao lưu Văn minh trong lịch sử
nhân loại, 2005, TS. Ngô
Minh Oanh, NXB Giáo dục |
|
9. |
Tâm lý
học QTKD, 3, 2004, TS.
Thái Trí Dũng, NXB Thống kê |
|
10. |
Nguyên
lý Kế toán, 2004, TS.
Trần Đình Dũng - TS. Hà Xuân Thạch -
ThS. Phạm Ngọc Toàn, NXB Thống kê |
|
11. |
Giáo
trình Giản yếu Giải tích Toán học,
2004, Ngô Thành Phong, NXB ĐH KHTN |
|
12. |
Phương
pháp và Phương pháp luận nghiên cứu
KHKT, 2004, PGS-TS.
Nguyễn Thị Cảnh, NXB ĐH Quốc gia
Tp.HCM |
|
13. |
Thanh
toán Quốc tế, 5, 2004,
PGS-TS Lê Văn Tề, NXB Thống kê |
|
14. |
Kế toán
Quản trị và Phân tích Kinh doanh,
1, 2005, ThS. Nguyễn Phú Giang, NXB
Tài Chính |
|
15. |
Phương
pháp Quản lý Tài chính và Nhân sự,
2005, Phạm Minh, NXB Lao động - Xã
hội |
|
16. |
Giáo
trình Kỹ thuật Kinh doanh Thương mại,
2, 2004, TS Hà Thị Ngọc Oanh, NXB
Thống kê |
|
17. |
Nhập môn
Phân tích Lợi ích - Chi phí,
1, 2003, Trần Võ Hùng Sơn, NXB ĐH
Quốc gia Tp.HCM |
|
18. |
Phân
tích hoạt động doanh nghiệp,
5, 2004, Nguyễn Tấn Bình, NXB Thống
kê |
|
19. |
Quảng
cáo Thoái vị & PR lên ngôi,
2005, Al Ries & Laura Ries (Vũ Tiến
Phúc, Trần Ngọc Châu, Lý Xuân Thu
dịch), NXB Trẻ Thời báo Kinh
tế-Trung tâm Kinh tế Châu Á-TBD |
|
20. |
Phân
tích Tài chính trong các Công ty cổ
phần ở VN, 2004, PGS-TS.
Nguyễn Năng Phúc, NXB Tài Chính |
|
21. |
Học làm
Giám đốc Kinh doanh - Phương pháp
Quản lý nhân sự và Tổ chức công việc
hiệu quả, 2005, Quốc
Hùng, NXB Văn hóa Thông tin |
|
22. |
Những
nguyên lý Tiếp thị, 2004,
Philip Kotler & Gary Armstrong
(Huỳnh Văn Thanh dịch, NXB Thống kê |
|
23. |
Giáo
trình Quản trị Kinh doanh Bảo hiểm,
2003, TS. Nguyễn Văn Định, NXB Thống
kê |
|
24. |
Quản trị
Sản xuất và Tác nghiệp,
2005, TS. Đặng Minh Trang, NXB Thống
kê |
|
25. |
Quản trị
Hành chánh Văn phòng, 5,
2004, PGS-TS Nguyễn Hữu Thân, NXB
Thống kê |
|
26. |
Quản trị
Nhân sự, 6, 2004, PGS-TS
Nguyễn Hữu Thân, NXB Thống kê |
|
27. |
Quản trị
Kinh doanh Quốc tế, 2001,
Khoa Thương mại-Du lịch (ĐH Kinh tế) |
|
28. |
Quản trị
Sản xuất & Dịch vụ, 4,
2005, GS-TS Đồng Thị Thanh Phương,
NXB Thống kê |
|
29. |
Quản trị
Cung ứng, PGS-TS. Đoàn
Thị Hồng Vân, 2002, NXB Thống kê |
|
30. |
Quản trị
Chất lượng theo tiêu chuấn quốc tế,
2003, TS. Lưu Thanh Tâm, NXB ĐH Quốc
gia Tp.HCM |
|
31. |
Quản trị
Nhân sự tổng thể, 2003,
Martin Hilb, NXB Thống kê |
|
32. |
Quản trị
Tài chính Doanh nghiệp,
2005, Nguyễn Hải Sản, NXB Tài chính |
|
33. |
Quản trị
Tài chính Doanh nghiệp hiện đại,
2005, Dương Hữu Hạnh, NXB Thống kê |
|
34. |
Quản trị
Rủi ro trong Kinh doanh Ngân hàng,
2005, PGS-TS. Nguyễn Văn Tiến, NXB
Thống kê |
|
. |
(Danh sách đang
được tiếp tục cập nhật) |
|