|
1 - Chương trình Cao đẳng Associate:
tổng số 60 tín chỉ
a - Các môn học chứng chỉ theo yêu cầu của
Trường Đại học Columbia
|
TT |
Tên môn học |
|
|
01 |
Máy tính cơ bản |
|
|
02 |
Kinh tế vi mô |
|
|
03 |
Kinh tế vĩ mô |
|
|
04 |
Toán học cơ bản |
|
|
05 |
Toán
kinh doanh |
|
|
06 |
Văn minh phương Tây |
|
|
07 |
Văn minh phương Đông |
|
|
08 |
Giới thiệu về xã hội học |
|
|
09 |
Tâm lý học tổng hợp |
|
|
10 |
Văn học Mỹ |
|
b - Môn học chuyên ngành Cao đẳng Associate
|
TT |
Mã số |
Tên môn học |
Tín chỉ |
|
01 |
EH 1010 |
Luận Anh ngữ |
3 |
|
02 |
PHL1010 |
Tư duy |
3 |
|
03 |
CM 1010 |
Giao tiếp kinh doanh |
3 |
|
04 |
ITC 3001 |
Cơ bản về máy tính cá nhân |
3 |
|
05 |
BBA 3602 |
Nguyên lý quản trị học |
3 |
|
06 |
BBA 3201 |
Nguyên lý Marketing |
3 |
|
07 |
BBA 3210 |
Luật kinh doanh |
3 |
|
08 |
BBA 3301 |
Quản trị tài chính |
3 |
|
09 |
BBA 3352 |
Quản trị nguồn nhân lực |
3 |
|
10 |
SP 1010 |
Diễn thuyết |
3 |
2 - Chương trình Cử nhân Đại học QTKD -
chuyển tiếp từ Cao đẳng Associate:
tổng số 60 tín chỉ
a - Các môn học chứng chỉ theo yêu cầu của
Đại học Nam Columbia
|
TT |
Tên môn học |
Tín chỉ |
|
01 |
Nguyên lý kế toán |
3 |
|
02 |
Kế toán nâng cao |
3 |
|
03 |
Thống kê cơ bản |
3 |
|
04 |
Tài chính quốc tế |
3 |
|
05 |
Kinh
doanh quốc tế |
3 |
|
06 |
Chính sách và chiến lược kinh
doanh |
3 |
|
07 |
Quản lý bán hàng |
3 |
|
08 |
Quảng cáo |
3 |
|
09 |
Đào tạo và phát triển |
3 |
|
10 |
Hành vi khách hàng |
3 |
b - Môn học chuyên ngành chuyển tiếp từ Cao
đẳng Associate lên Cử nhân QTKD
|
TT |
Mã số |
Tên môn học |
Tín chỉ |
|
01 |
BBA 4210 |
Các định chế tài chính |
3 |
|
02 |
BBA 4851 |
Quản trị sản xuất |
3 |
|
03 |
BBA 3451 |
Lý thuyết và hành vi tổ chức |
3 |
|
04 |
BBA 4751 |
Đạo đức kinh doanh |
3 |
|
05 |
BBA 3651 |
Lãnh đạo |
3 |
|
06 |
BBA 3551 |
Quản trị hệ thống thông tin |
3 |
|
07 |
BBA 3331 |
Thương mại điện tử |
3 |
|
08 |
BBA 3626 |
Khái quát quản trị dự án |
3 |
|
09 |
MBA 6081 |
Tài chính doanh nghiệp (*) |
3 |
|
10 |
MBA 6053 |
Kinh tế học quản lý (*) |
3 |
(*) Miễn những môn học này và giảm học phí
tương ứng mỗi môn cho các học viên tiếp tục
đăng ký học Thạc sỹ QTKD của trường Đại học
Nam Columbia.
3 - Chương trình Cử nhân Đại học QTKD -
chuyển tiếp từ Trung học chuyên nghiệp /Cao đẳng:
Số lượng các môn học cần hoàn thiện căn cứ
vào bảng điểm Cao đẳng hoặc THCN của học
viên (do Trường Đại học Nam Columbia đánh
giá). Tuy nhiên, học viên phải hoàn thành
tối thiểu 12 môn học Cử nhân QTKD của trường
Đại học Nam Columbia.
|
TT |
Mã số |
Tên môn học |
Tín chỉ |
|
01 |
BBA 3201 |
Nguyên lý Marketing |
3 |
|
02 |
BBA 2151 |
Thống kê kinh doanh |
3 |
|
03 |
BBA 4751 |
Đạo đức kinh doanh |
3 |
|
04 |
BBA 3331 |
Thương mại điện tử |
3 |
|
05 |
BBA 3551 |
Hệ
thống thông tin quản lý |
3 |
|
06 |
BBA 3352 |
Quản trị nguồn nhân lực |
3 |
|
07 |
CM 1010 |
Truyền thông kinh doanh |
3 |
|
08 |
BBA 4951 |
Chiến lược và chính sách kinh
doanh |
3 |
|
09 |
BBA 3701 |
Thương mại quốc tế |
3 |
|
10 |
BBA 3451 |
Lý thuyết và hành vi tổ chức |
3 |
|
11 |
MBA 6053 |
Kinh tế học quản lý (*) |
3 |
|
12 |
MBA 6081 |
Tài chính doanh nghiệp (*) |
3 |
4 - Chương trình Thạc sỹ QTKD:
·
Chương trình Thạc sỹ chính khoá (dành cho
học viên đã có bằng Cử nhân Đại học): tổng
số 36 tín chỉ
·
Chương trình Thạc sỹ hoàn chỉnh (dành cho
học viên đang học các khoá Cao học chưa hoàn
chỉnh): Học viên phải học tối thiểu 6/12 môn
học sau (tương đương 18 tín chỉ) để có thể
lấy bằng Thạc sỹ QTKD của trường Đại học Nam
Columbia. Ban tuyển sinh của Đại học Nam
Columbia sẽ xét duyệt bảng điểm cao học (chưa
hoàn chỉnh) của học viên nhập học và quyết
định các môn học được phép chuyển đổi vào hệ
thống điểm của nhà trường.
|
TT |
Mã số |
Tên môn học |
Tín chỉ |
|
01 |
MBA 6001 |
Lý thuyết và nghiên cứu tổ chức |
3 |
|
02 |
MHR 6451 |
Phương pháp Quản trị nguồn nhân
lực |
3 |
|
03 |
MBA 6601 |
Kinh doanh quốc tế |
3 |
|
04 |
MBA 5101 |
Chính sách k.doanh và quản trị
chiến lược |
3 |
|
05 |
MBA 5501 |
Marketing nâng cao |
3 |
|
06 |
MBA 5401 |
Hệ thống thông tin quản lý |
3 |
|
07 |
MBA 6301 |
Đạo đức kinh doanh |
3 |
|
08 |
MBA 5651 |
Phương pháp nghiên cứu |
3 |
|
09 |
MBA 5001 |
Kinh tế học quản lý |
3 |
|
10 |
MBA 5301 |
Tài chính doanh nghiệp |
3 |
|
11 |
MBA 5551 |
Thương mại điện tử |
3 |
|
12 |
MBA 6151 |
Nghiên cứu hoạt động |
3 |
Trường Đại học Nam Columbia
bảo lưu quyền thay đổi môn học và thứ tự các
môn học trong chương trình. Thông tin chi
tiết về việc thay đổi môn học sẽ được chỉ
thông báo chính thức cho các học viên của
nhà trường. |